| Thông số kỹ thuật | Giá trị cụ thể |
| Model | PET075S |
| Tải trọng nâng tối đa | 7.5 tấn (7500 kg) |
| Tốc độ nâng | 1.8 mét/phút |
| Công suất motor nâng | 3.0 kW |
| Số nhánh xích tải | 3 |
| Kích thước xích tải | 11.2 × 34 mm |
| Tốc độ di chuyển ngang | 11 hoặc 21 m/phút |
| Công suất motor di chuyển | 0.75 kW |
| Chiều rộng dầm phù hợp | 100 – 178 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.8 mét |
| Trọng lượng tiêu chuẩn (3m nâng) | 280 kg |
| Kích thước tổng thể (H x A x B) | 1200 × 615 × 295 mm |
| Khoảng cách móc treo – móc tải (D x E) | 505 × 320 mm |

| Ngành ứng dụng | Tác vụ chính |
| Đóng tàu – dầu khí | Nâng động cơ, modul thiết bị, trục chân vịt, hệ thống thủy lực |
| Kết cấu thép – cơ khí chế tạo | Lắp dựng dầm H, tổ hợp hàn, nâng vật tư khối lớn |
| Khai khoáng – luyện kim | Vận chuyển bồn chứa, lò luyện, hệ thống khuôn |
| Sản xuất máy móc nặng | Lắp ráp trục chính, chi tiết khối lớn, cánh tua bin |
| Cầu trục bán tự động/di động | Tích hợp với dầm chữ I tại các nhà xưởng quy mô lớn |
| Tiêu chí | PET075S (1 tốc độ) | PET075SD (2 tốc độ) |
| Tốc độ nâng | 1.8 m/phút | 1.8 / 0.6 m/phút |
| Công suất motor | 3.0 kW | 3.0 / 1.0 kW |
| Tốc độ di chuyển ngang | 11 hoặc 21 m/phút | 20 / 5 m/phút (hai cấp) |
| Trọng lượng | 280 kg | 319 kg |
| Ứng dụng | Nâng hạ thông thường | Nâng chính xác, phù hợp lắp ráp máy |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá