| Tiêu chí | GODO DBY3-15 | Bơm ly tâm | Bơm trục vít |
| Khả năng tự hút | Có (hút khô) | Không | Có giới hạn |
| Vận hành khô | Có thể tạm thời | Không | Có giới hạn |
| Bơm chất lỏng nhớt cao | Tốt | Kém | Tốt |
| Chất lỏng chứa hạt rắn | Tốt (≤10 mm) | Kém | Kém |
| Không cần phớt trục | ✔ | ✘ | ✘ |
| Khả năng kháng hóa chất | Cao (tùy vật liệu) | Trung bình | Trung bình |
| Yêu cầu bảo trì | Thấp | Trung bình | Cao |
| Thông số | Giá trị |
| Lưu lượng | 12,8 lít/phút |
| Áp suất làm việc | 4 hoặc 7 bar |
| Công suất motor | 0,55 kW (4 bar) / 0,75 kW (7 bar) |
| Kích thước ống kết nối | DN15 / DN10 |
| Khả năng hút sâu | Tối đa -0,3 bar (tự mồi) |
| Kích thước hạt rắn cho phép | Tối đa 2,5 mm |
| Vật liệu thân bơm | PP, PVDF, AL, AISI 304/316L, gang cầu |
| Vật liệu màng | PTFE (2 lớp: PTFE + Santoprene) |
| Vật liệu van & đế van | PTFE |
| Trung tâm bơm | Nhôm anod hóa |
| Dung tích mỗi chu kỳ | 0,15 lít |
| Số chu kỳ/phút | 85 |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | Tùy theo vật liệu: đến 150°C |
| Nhiệt độ môi trường | +5°C đến +65°C |
| Độ nhớt chất bơm hỗ trợ | Lên tới 10.000 cSt |


| Mã | Vật liệu | Khả năng chịu hóa chất | Mài mòn | Nhiệt độ làm việc | Ứng dụng điển hình |
| S | PP (Polypropylene) | Tốt (axit nhẹ, bazơ) | Trung bình | 0°C – 60°C | Xử lý nước, phân bón, axit yếu |
| F | PVDF | Rất cao (axit mạnh, HNO₃, H₂SO₄) | Yếu | -20°C – 90°C | Công nghiệp hóa chất mạnh |
| L | Nhôm | Thấp (không dùng hóa chất) | Trung bình | -40°C – 150°C | Bơm dầu, nước sạch |
| P | Inox 304 | Tốt (trung tính, kiềm) | Tốt | -40°C – 150°C | Thực phẩm, mỹ phẩm, bia rượu |
| P316 | Inox 316 | Rất tốt | Tốt | -40°C – 150°C | Hóa chất mạnh, dược phẩm |
| P316L | Inox 316L | Cực tốt, chống ăn mòn kẽ hạt | Tốt | -40°C – 150°C | Ứng dụng vi sinh, CIP |
| G | Thép carbon | Kém | Rất tốt | -40°C – 150°C | Bơm xi măng, cát, chất rắn |
| Q | Gang cầu | Kém | Rất tốt | -40°C – 150°C | Bơm bùn, nước thải, dầu đen |
| Mã | Vật liệu | Cấu tạo | Tính năng |
| T | PTFE + Santoprene | Hai lớp | Chống ăn mòn cao, kết hợp độ bền cơ học, dùng cho hóa chất mạnh |
| A | Santoprene | Một lớp | Hóa chất nhẹ – trung bình, dẻo dai, giá thành hợp lý |
| Mã | Vật liệu | Kháng hóa chất | Kháng mài mòn | Ứng dụng |
| F | PTFE | Rất cao | Trung bình | Axit, bazơ mạnh, dung môi |
| A | Santoprene | Khá | Trung bình | Dầu, nước, chất tẩy nhẹ |
| D | NBR | Trung bình | Kém | Dầu khoáng, dung môi dầu |
| P/P316/P316L | Inox | Tốt – Rất tốt | Tốt | Chất nhớt, chất ăn mòn có hạt |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá