| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | PE075S |
| Tải trọng làm việc (WLL) | 7.500 kg |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3 mét (tùy chọn: 6m – 12m – 15m) |
| Tốc độ nâng | 1.8 m/phút |
| Công suất động cơ | 3.0 kW |
| Số xích tải | 3 xích |
| Kích thước xích | 11.2 × 34 mm |
| Điện áp sử dụng | 3 pha – 380V/50Hz |
| Chu kỳ hoạt động | 40% ED |
| Trọng lượng toàn bộ | 176 kg |
| Lớp cách điện | Class F |
| Cấp bảo vệ IP | IP54 |

| Ký hiệu | Kích thước PE075S (mm) |
| H (Chiều cao tổng thể) | 1200 mm |
| A (Chiều dài thân) | 615 mm |
| B (Bề ngang thân) | 295 mm |
| D (Khoảng cách treo – móc tải) | 505 mm |
| E (Khoảng cách trục treo) | 320 mm |
| Ngành | Ứng dụng |
| Cơ khí chế tạo | Nâng cụm động cơ, trục cán, bệ máy |
| Kết cấu thép – nhà tiền chế | Dựng dầm H, kèo thép, panel |
| Thép – luyện kim | Nâng phôi đúc, khuôn, tôn cuộn nặng |
| Kho vận công nghiệp | Xếp dỡ máy móc, pallet tải nặng |
| Xây dựng hạ tầng | Di chuyển thiết bị bê tông, sắt thép |
| Cầu trục – thiết bị phụ trợ | Gắn vào xe con chạy điện hoặc con chạy kéo tay |
Chưa có sản phẩm
Thêm sản phẩm để yêu cầu báo giá